Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tieng anh 12 sach moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mến
Ngày gửi: 08h:22' 18-08-2020
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mến
Ngày gửi: 08h:22' 18-08-2020
Dung lượng: 27.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
GIẢI ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT 2020
MÔN: TIẾNG ANH
Mã đề: 407
PHẦN I: PHONETICS – GRAMMAR – LEXICAL – FUNCTIONS OF ENGLISH
1 – D
- Kiến thức: Phát âm chữ “s”
- Giải thích: A, B, C sau phụ âm vang, đọc là /z/; D sau phụ âm điếc đọc là /s/
2 – D
- Kiến thức: Phát âm nguyên âm /ei/ và /æ/
- Giải thích: A, B, C đọc là /ei/; D đọc là /æ/
3 – C
- Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
- Giải thích: A, B, D trọng âm vần 2; Ctrọng âm vần 1
4 – D
- Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
- Giải thích: A, B, Câm đầu là âm nhẹ nên trọng âm ở vần 2; Dtrọng âm ở vần 1
5 – B
- Kiến thức: Phrasal verbs
- Giải thích: put on: mặc vào; give up: từ bỏ; turn down: giảm xuống; take back: lấy lại
- Tạm dịch: Peter là người có nhiều tham vọng và sẽ chẳng bao giờ bỏ cuộc cho tới khi anh ấy đạt được những gì mình muốn.
6 – D
- Kiến thức: Câu điều kiện lại 2
- Giải thích: Mệnh đề “if” sử dụng thì quá khứ đơn
7 – A
- Kiến thức: Từ vựng, tính từ
- Giải thích: unfailing: không thành công; unbending: không uốn nắn, unmoving: bất di bất dịch; không cảm xúc
8 – C
- Kiến thức: Liên từ
- Giải thích: B và D không phải là liên từ; A chỉ sự đối lập; C chỉ lí do
9 – B
- Kiến thức: Từ vựng
- Giải thích: to make a fuss: làm ầm ĩ
- Tạm dịch: Không có lí do gì để làm ầm ĩ và cãi nhau vì một việc không quan trọng như thế.
10 – C
- Kiến thức: Mệnh đề trạng ngữ chỉ thơi gian
- Giải thích: Mệnh đề chính dùng thì tương lại đơn thể phủ định + until + S + V (Present Perfect)
- Tạm dịch: Mẹ của Bill sẽ không cho nó đi chơi với bạn bè cho tới khi nó làm xong bài tập.
11 – D
- Kiến thức: Từ vựng
- Giải thích: chapter: chương; character: nhân vật; page: trang; content: nội dung
- Tạm dịch: Kênh hình của quyển sách thì hấp dẫn nhưng nội dung của nó thì không còn nguyên tác nữa.
12 – A
- Kiến thức: Thành ngữ
- Giải thích: part and parcel of something: phần quan trọng của…
- Tạm dịch: Để cho đời tư của bạn bị công chúng xem xét kỹ lưỡng (bị soi mói) được coi như là phần quan trọng để là người nổi tiếng.
13 – C
- Kiến thức: Giới từ
- Giải thích: wait + for
14 – B
- Kiến thức: Từ loại
- Giải thích: popular, tính từ làm định ngữ đứng trước danh từ
15 – B
- Kiến thức: Hình thức của động từ
- Giải thích: expect + to-infinitive
16 – B
- Kiến thức: Mạo từ
- Giải thích: the first, the second, the last,…
17 – A
- Kiến thức: Câu hỏi đuôi
- Giải thích: Mệnh đề chính ở khẳng định, câu hỏi đuôi ở phải ở phủ định, mượn “don’t” đặt trước chủ từ số nhiều.
18 – B
- Kiến thức: Cụm tính từ
- Giải thích: Cụm tính từ đứng sau danh từ nó bổ nghĩa, bắt đầu bằng V-ing; A, C, D sai vì vị trí này không có chủ từ nên không được sử dụng thì của động từ.
- Tạm dịch: Các chuyên gia y tế mạnh mẽ khuyên các bệnh nhân cao huyết áp tránh những thức ăn nhiều mỡ.
19 – A
- Kiến thức: Thì của động từ
- Giải thích: Mệnh đề chính dùng thì hiện tại hoàn thành; mệnh đề “since” dùng thì quá khứ đơn. - Tạm dịch: Việc học của cô ấy cải thiện đáng kể từ khi cô ấy thay đổi phương pháp học tập.
20 – B
- Kiến thức: Từ đồng nghĩa
- Giải thích: marvelous = wonderful
- Tạm dịch: Peter hay đau yếu cho tới khi anh ấy uống “thần dược” do bác sĩ Staples kê đơn.
21 – A
- Kiến thức: Từ đồng nghĩa
- Giải thích: typically = normally: thông thường
- Tạm dịch: Vé xem những sự kiện như thế thường rẻ trừ khi bạn muốn ngồi ở khu vực VIP.
22 – D
- Kiến thức:
MÔN: TIẾNG ANH
Mã đề: 407
PHẦN I: PHONETICS – GRAMMAR – LEXICAL – FUNCTIONS OF ENGLISH
1 – D
- Kiến thức: Phát âm chữ “s”
- Giải thích: A, B, C sau phụ âm vang, đọc là /z/; D sau phụ âm điếc đọc là /s/
2 – D
- Kiến thức: Phát âm nguyên âm /ei/ và /æ/
- Giải thích: A, B, C đọc là /ei/; D đọc là /æ/
3 – C
- Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
- Giải thích: A, B, D trọng âm vần 2; Ctrọng âm vần 1
4 – D
- Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
- Giải thích: A, B, Câm đầu là âm nhẹ nên trọng âm ở vần 2; Dtrọng âm ở vần 1
5 – B
- Kiến thức: Phrasal verbs
- Giải thích: put on: mặc vào; give up: từ bỏ; turn down: giảm xuống; take back: lấy lại
- Tạm dịch: Peter là người có nhiều tham vọng và sẽ chẳng bao giờ bỏ cuộc cho tới khi anh ấy đạt được những gì mình muốn.
6 – D
- Kiến thức: Câu điều kiện lại 2
- Giải thích: Mệnh đề “if” sử dụng thì quá khứ đơn
7 – A
- Kiến thức: Từ vựng, tính từ
- Giải thích: unfailing: không thành công; unbending: không uốn nắn, unmoving: bất di bất dịch; không cảm xúc
8 – C
- Kiến thức: Liên từ
- Giải thích: B và D không phải là liên từ; A chỉ sự đối lập; C chỉ lí do
9 – B
- Kiến thức: Từ vựng
- Giải thích: to make a fuss: làm ầm ĩ
- Tạm dịch: Không có lí do gì để làm ầm ĩ và cãi nhau vì một việc không quan trọng như thế.
10 – C
- Kiến thức: Mệnh đề trạng ngữ chỉ thơi gian
- Giải thích: Mệnh đề chính dùng thì tương lại đơn thể phủ định + until + S + V (Present Perfect)
- Tạm dịch: Mẹ của Bill sẽ không cho nó đi chơi với bạn bè cho tới khi nó làm xong bài tập.
11 – D
- Kiến thức: Từ vựng
- Giải thích: chapter: chương; character: nhân vật; page: trang; content: nội dung
- Tạm dịch: Kênh hình của quyển sách thì hấp dẫn nhưng nội dung của nó thì không còn nguyên tác nữa.
12 – A
- Kiến thức: Thành ngữ
- Giải thích: part and parcel of something: phần quan trọng của…
- Tạm dịch: Để cho đời tư của bạn bị công chúng xem xét kỹ lưỡng (bị soi mói) được coi như là phần quan trọng để là người nổi tiếng.
13 – C
- Kiến thức: Giới từ
- Giải thích: wait + for
14 – B
- Kiến thức: Từ loại
- Giải thích: popular, tính từ làm định ngữ đứng trước danh từ
15 – B
- Kiến thức: Hình thức của động từ
- Giải thích: expect + to-infinitive
16 – B
- Kiến thức: Mạo từ
- Giải thích: the first, the second, the last,…
17 – A
- Kiến thức: Câu hỏi đuôi
- Giải thích: Mệnh đề chính ở khẳng định, câu hỏi đuôi ở phải ở phủ định, mượn “don’t” đặt trước chủ từ số nhiều.
18 – B
- Kiến thức: Cụm tính từ
- Giải thích: Cụm tính từ đứng sau danh từ nó bổ nghĩa, bắt đầu bằng V-ing; A, C, D sai vì vị trí này không có chủ từ nên không được sử dụng thì của động từ.
- Tạm dịch: Các chuyên gia y tế mạnh mẽ khuyên các bệnh nhân cao huyết áp tránh những thức ăn nhiều mỡ.
19 – A
- Kiến thức: Thì của động từ
- Giải thích: Mệnh đề chính dùng thì hiện tại hoàn thành; mệnh đề “since” dùng thì quá khứ đơn. - Tạm dịch: Việc học của cô ấy cải thiện đáng kể từ khi cô ấy thay đổi phương pháp học tập.
20 – B
- Kiến thức: Từ đồng nghĩa
- Giải thích: marvelous = wonderful
- Tạm dịch: Peter hay đau yếu cho tới khi anh ấy uống “thần dược” do bác sĩ Staples kê đơn.
21 – A
- Kiến thức: Từ đồng nghĩa
- Giải thích: typically = normally: thông thường
- Tạm dịch: Vé xem những sự kiện như thế thường rẻ trừ khi bạn muốn ngồi ở khu vực VIP.
22 – D
- Kiến thức:
 






Các ý kiến mới nhất